| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Giao diện tương ứng |
| Cuối niên độ, ghi nhận chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá lại số dư tiền mặt, tiền gửi ngân hàng có gốc ngoại tệ | 1112,1122 | 413 | Định khoản trực tiếp |
| Cuối niên độ, ghi nhận chênh lệch tỷ giá giảm do đánh giá lại số dư tiền mặt, tiền gửi ngân hàng có gốc ngoại tệ | 413 | 1112,1122 |