| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Giao diện tương ứng |
| Chi phí XDCB phát sinh bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền vay | 241, 1332 | 111,112 | Chi |
| 341 | Định khoản trực tiếp | ||
| Nhận khối lượng xây lắp, lắp đặt thiết bị do bên nhận thầu bàn giao | 241 | 331 | Mua hàng hóa / Dịch vụ |
| Thuế GTGT | 1332 | ||
| Xuất không cần lắp, công cụ dụng cụ để sử dụng và thiết bị cần lắp được nghiệm thu chấp nhận thanh toán | 241 | 152,153 | Xuất kho |
| Chi phí XDCB bằng ngoại tệ | 111,112,331... | Mua hàng hóa / Dịch vụ | |
| Lỗ tỷ giá | 413 | ||
| Lãi tỷ giá | 241 | 413 | |
| Khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 211 | 241 | Định khoản trực tiếp |
| Các khoản thu hồi, các tài sản hình thành trong quá trình đầu tư XDCB được duyệt | 138 | ||
| 152,153 | Nhập kho |