Diễn giải TK Nợ TK Có Giao diện tương ứng
Trị giá hàng hóa, vật tư xuất góp vốn 221(2212,2213,2218) 152,153,156 Xuất kho
711
Nguyên giá 221(2212,2213,2218) 211(2111) Định khoản trực tiếp
Chênh lệch giữa giá đánh giá lại nhỏ hơn giá trị ghi sổ của tài sản 711
Giá trị hao mòn lũy kế 214(2141)