| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Giao diện tương ứng |
| Vật tư xuất dùng sản xuất | 154 | 152,153 | Định khoản trực tiếp |
| Chi phí trả trước phân bổ | 142,242 | ||
| Chi phí nhân công | 334,338 | ||
| Chi phí khấu hao tài sản cố định | 214 | ||
| Chi phí khác bằng tiền | 111,112 | Chi | |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 154 | 331,111,112 | |
| 133 | |||
| Giá trị sản phẩm hỏng | 138,334,632 | 154 | Định khoản trực tiếp |
| Thành phẩm sản xuất xong bán ngay | 632 | ||
| Thành phẩm nhập kho | 155 | Nhập kho | |
| Thành phẩm gửi bán | 157 | ||
| Nhập kho vật tư thuê gia công | 152,153 | ||
| Xuất bán thành phẩm | 632 | 155 | Bán hàng hóa / Dịch vụ |
| Giá vốn hàng gửi bán đã bán | 157 | ||
| Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | 821 | 3334 | Định khoản trực tiếp |
| Trích lập quỹ | 421 | 418,431 | |
| Bổ sung nguồn vốn kinh doanh | 421 | 411(8) | |
| Kết chuyển giá vốn | 911 | 632 | Khóa sổ |
| Kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh | 642 | ||
| Kết chuyển chi phí tài chính | 635 | ||
| Kết chuyển chi phí khác | 811 | ||
| Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | 821 | ||
| Kết chuyển doanh thu thuần | 911 | 911 | |
| Kết chuyển các khoản giảm doanh thu | 521 | ||
| Kết chuyển doanh thu tài chính | 515 | 911 | |
| Kết chuyển thu nhập | 711 | ||
| Lãi | 911 | 421 | |
| Lỗ | 421 | 911 | |
| Thuế tiêu thu đặc biệt, xuất khẩu phải nộp | 511 | 333 | Bán hàng hóa / Dịch vụ |
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 111,112,131 | 511 | |
| Thuế GTGT nộp (phương pháp khấu trừ) | 3331 | ||
| Thuế GTGT nộp (phương pháp trực tiếp) | 511 | ||
| Các khoản giảm trừ doanh thu (chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại) | 521 | 111,112,131 | |
| 532 | |||
| 531 | Hoàn bán | ||
| 3331 | Chi | ||
| Vốn góp (ban đầu và bổ sung) của chủ doanh nghiệp | 111,112 | 411(1) | Thu |
| 152,153,211... | Nhập kho | ||
| 421 | Định khoản trực tiếp |